- 竹trúc(tre, trúc)
- 师sư(thầy, quân đội)
Cái rây làm bằng tre (竹), đọc gần giống 师 (sư) vì mượn âm.
sàng lọc; phương pháp sàng
Phương pháp sàng là một cách để tìm số nguyên tố.
sàng lọc; phương pháp sàng
Phương pháp sàng là một cách để tìm số nguyên tố.
Cái rây làm bằng tre (竹), đọc gần giống 师 (sư) vì mượn âm.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Cái rây làm bằng tre (竹), đọc gần giống 师 (sư) vì mượn âm.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
sàng lọc; phương pháp sàng
sàng lọc; phương pháp sàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.