- 竹trúc(tre, trúc)
- 师sư(thầy, quân đội)
Cái rây làm bằng tre (竹), đọc gần giống 师 (sư) vì mượn âm.
sàng cám; tách cám
Anh ấy sợ đến nỗi run cầm cập.
run rẩy; rung lắc toàn thân (bóng)
Anh ấy sợ đến mức run lẩy bẩy.
sàng cám; tách cám
Anh ấy sợ đến nỗi run cầm cập.
run rẩy; rung lắc toàn thân (bóng)
Anh ấy sợ đến mức run lẩy bẩy.
Cái rây làm bằng tre (竹), đọc gần giống 师 (sư) vì mượn âm.
Cái rây làm bằng tre (竹), đọc gần giống 师 (sư) vì mượn âm.
sàng cám; tách cám
sàng cám; tách cám
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.