- ⺮trúc(tre, trúc)
- 寿thọ(tuổi thọ, lâu dài)
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
tử hình; hình phạt cao nhất
Làm ơn cho tôi một con chip.
tử hình; hình phạt cao nhất
Làm ơn cho tôi một con chip.
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
tử hình; hình phạt cao nhất
tử hình; hình phạt cao nhất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.