- ⺮trúc(tre, trúc)
- 寿thọ(tuổi thọ, lâu dài)
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
chuẩn bị quay phim; lên kế hoạch quay
Bộ phim này đang trong quá trình chuẩn bị quay.
chuẩn bị quay phim; lên kế hoạch quay
Bộ phim này đang trong quá trình chuẩn bị quay.
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
chuẩn bị quay phim; lên kế hoạch quay
chuẩn bị quay phim; lên kế hoạch quay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.