- ⺮trúc(tre, trúc)
- 寿thọ(tuổi thọ, lâu dài)
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
huy động; gây quỹ
Chúng tôi đang gây quỹ.
huy động; gây quỹ
Chúng tôi đang gây quỹ.
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
huy động; gây quỹ
huy động; gây quỹ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.