- ⺮trúc(tre, trúc)
- 寿thọ(tuổi thọ, lâu dài)
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
lên kế hoạch; chuẩn bị(kế thừa)
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một dự án mới.
lên kế hoạch; chuẩn bị(kế thừa)
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một dự án mới.
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
lên kế hoạch; chuẩn bị
lên kế hoạch; chuẩn bị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.