- ⺮trúc(tre, trúc)
- 寿thọ(tuổi thọ, lâu dài)
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
cực nam; vùng cực nam
Anh ấy là một người tháo vát.
cực nam; vùng cực nam
Anh ấy là một người tháo vát.
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
cực nam; vùng cực nam
cực nam; vùng cực nam
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.