- ⺮trúc(tre, trúc)
- 寿thọ(tuổi thọ, lâu dài)
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
lập kế hoạch; thảo kế; lên chiến lược
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một dự án mới.
lập kế hoạch; thảo kế; lên chiến lược
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một dự án mới.
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
lập kế hoạch; thảo kế; lên chiến lược
lập kế hoạch; thảo kế; lên chiến lược
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.