- ⺮trúc(tre, trúc)
- 寿thọ(tuổi thọ, lâu dài)
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
quyên tiền; huy động vốn
Chúng tôi đang gây quỹ để mua nhà mới.
quyên tiền; huy động vốn
Chúng tôi đang gây quỹ để mua nhà mới.
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
quyên tiền; huy động vốn
quyên tiền; huy động vốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.