- ⺮trúc(tre, cây tre)
- 佥thiêm(đều, tất cả)
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
ký kết hợp đồng hoặc thỏa thuận
中在文件或协议上签名,表示同意或承诺zài wénjiàn huò xiéyì shàng qiānmíng, biǎoshì tóngyì huò chéngnuò
Chúng tôi đã ký hợp đồng rồi.
ký kết hợp đồng hoặc thỏa thuận
中在文件或协议上签名,表示同意或承诺zài wénjiàn huò xiéyì shàng qiānmíng, biǎoshì tóngyì huò chéngnuò
Chúng tôi đã ký hợp đồng rồi.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
ký kết hợp đồng hoặc thỏa thuận
ký kết hợp đồng hoặc thỏa thuận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.