- ⺮trúc(tre, cây tre)
- 佥thiêm(đều, tất cả)
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
thị thực; visa
中国家政府在护照上盖章,允许外国人进入该国的证明guójiā zhèngfǔ zài hùzhào shang gàizhāng, yǔnxǔ wàiguó rén jìnrù gāi guó de zhèngmíng
Tôi cần làm visa.
thị thực; cấp thị thực
中在护照上盖章,允许外国人进入本国zài húzhào shang gàizhāng, yǔnxǔ wàiguórén jìnrù běnguó
Họ đã cấp visa cho tôi.
thị thực; visa
中国家政府在护照上盖章,允许外国人进入该国的证明guójiā zhèngfǔ zài hùzhào shang gàizhāng, yǔnxǔ wàiguó rén jìnrù gāi guó de zhèngmíng
Tôi cần làm visa.
thị thực; cấp thị thực
中在护照上盖章,允许外国人进入本国zài húzhào shang gàizhāng, yǔnxǔ wàiguórén jìnrù běnguó
Họ đã cấp visa cho tôi.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
thị thực; visa
thị thực; visa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.