- ⺮trúc(tre (bộ thủ))
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
không đáng kể; không tính được
Cái này chẳng tính là gì.
không đáng kể; không quan trọng
Cái này chẳng là gì cả.
không đáng kể; không tính được
Cái này chẳng tính là gì.
không đáng kể; không quan trọng
Cái này chẳng là gì cả.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
không đáng kể; không tính được
không đáng kể; không tính được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.