- ⺮trúc(tre (bộ thủ))
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
tính chính xác; dự tính đúng
Anh ấy đã tính toán thời gian chính xác.
tính chính xác; xác định đúng
Anh ấy đã đoán trúng ý tôi.
tính chính xác; dự tính đúng
Anh ấy đã tính toán thời gian chính xác.
tính chính xác; xác định đúng
Anh ấy đã đoán trúng ý tôi.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
tính chính xác; dự tính đúng
tính chính xác; dự tính đúng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.