- ⺮trúc(tre (bộ thủ))
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
sức mạnh tính toán; năng lực xử lý
Trí tuệ nhân tạo cần sức mạnh tính toán lớn.
năng lực tính toán; tốc độ khai thác (tiền điện tử)
Đào tiền điện tử cần sức mạnh tính toán lớn.
sức mạnh tính toán; năng lực xử lý
Trí tuệ nhân tạo cần sức mạnh tính toán lớn.
năng lực tính toán; tốc độ khai thác (tiền điện tử)
Đào tiền điện tử cần sức mạnh tính toán lớn.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
sức mạnh tính toán; năng lực xử lý
sức mạnh tính toán; năng lực xử lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.