- ⺮trúc(tre (bộ thủ))
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
thầy bói; người tính toán vận mệnh
Thầy bói nói anh ấy sẽ phát tài.
thầy bói; người tính toán vận mệnh
Thầy bói nói anh ấy sẽ phát tài.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
thầy bói; người tính toán vận mệnh
thầy bói; người tính toán vận mệnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.