- ⺮trúc(tre (bộ thủ))
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
toán tử (toán học)
Toán tử này rất quan trọng trong toán học.
toán tử (toán học)
Toán tử này rất quan trọng trong toán học.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
toán tử (toán học)
toán tử (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.