- ⺮trúc(tre (bộ thủ))
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
có hiệu lực; có giá trị; tính; được coi là đúng
Kế hoạch này có hiệu lực không?
đếm số; tính số; có giá trị; được tính
Anh ấy đang tính toán.
giữ lời; có giá trị; tính sổ; số học
Anh ấy rất giỏi tính toán.
có hiệu lực; có giá trị; tính; được coi là đúng
Kế hoạch này có hiệu lực không?
đếm số; tính số; có giá trị; được tính
Anh ấy đang tính toán.
giữ lời; có giá trị; tính sổ; số học
Anh ấy rất giỏi tính toán.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
có hiệu lực; có giá trị; tính; được coi là đúng
có hiệu lực; có giá trị; tính; được coi là đúng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
gậy; gậy gộc; dùi cui
gậy; gậy gộc; dùi cui