- ⺮trúc(tre (bộ thủ))
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
biểu thức số học; phép tính (toán)
Biểu thức số học này rất đơn giản.
biểu thức số học; phép tính (toán)
Biểu thức số học này rất đơn giản.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
biểu thức số học; phép tính (toán)
biểu thức số học; phép tính (toán)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.