- ⺮trúc(tre (bộ thủ))
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
thuật toán; giải thuật
Thuật toán này rất phức tạp.
gậy; que; côn
phương pháp tính toán; thuật toán
thuật toán; giải thuật
Thuật toán này rất phức tạp.
gậy; que; côn
phương pháp tính toán; thuật toán
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
thuật toán; giải thuật
thuật toán; giải thuật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.