- ⺮trúc(tre (bộ thủ))
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
bàn tính (dụng cụ tính toán truyền thống)
Anh ấy dùng bàn tính để tính tiền.
ý kiến; kế hoạch; chủ ý
Trong lòng anh ấy có một kế hoạch.
mưu kế; mánh khóe
bàn tính (dụng cụ tính toán truyền thống)
Anh ấy dùng bàn tính để tính tiền.
ý kiến; kế hoạch; chủ ý
Trong lòng anh ấy có một kế hoạch.
mưu kế; mánh khóe
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
bàn tính (dụng cụ tính toán truyền thống)
bàn tính (dụng cụ tính toán truyền thống)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bàn tính
bàn tính