- ⺮trúc(tre (bộ thủ))
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
mưu đồ; toan tính
Anh ta thích tính toán người khác.
Chúng tôi đang cân nhắc thay đổi quá trình sản xuất.
lên kế hoạch; hoạch định
ước chừng; đoán chừng
mưu đồ; toan tính
Anh ta thích tính toán người khác.
Chúng tôi đang cân nhắc thay đổi quá trình sản xuất.
lên kế hoạch; hoạch định
ước chừng; đoán chừng
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
mưu đồ; toan tính
mưu đồ; toan tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đáng tiền; có lợi; tiết kiệm
Anh ấy rất giỏi tính toán.
mong đợi; kỳ vọng
Anh ấy đoán là ngày mai trời sẽ mưa.
đáng tiền; có lợi; tiết kiệm
Anh ấy rất giỏi tính toán.
mong đợi; kỳ vọng
Anh ấy đoán là ngày mai trời sẽ mưa.