- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Quản Trọng (-645 TCN), chính trị gia nổi tiếng nước Tề thời Xuân Thu
Quản Trọng là một chính trị gia nổi tiếng thời Xuân Thu.
người hâm mộ bóng chày
Quản Trọng (-645 TCN), chính trị gia nổi tiếng nước Tề thời Xuân Thu
Quản Trọng là một chính trị gia nổi tiếng thời Xuân Thu.
người hâm mộ bóng chày
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Quản Trọng (-645 TCN), chính trị gia nổi tiếng nước Tề thời Xuân Thu
Quản Trọng (-645 TCN), chính trị gia nổi tiếng nước Tề thời Xuân Thu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.