- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
kiềm chế; quản lý; nắm giữ
Bạn phải kiềm chế tính khí của mình.
kiềm chế; quản lý; nắm giữ
Bạn phải kiềm chế tính khí của mình.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
kiềm chế; quản lý; nắm giữ
kiềm chế; quản lý; nắm giữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.