- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
kiếm chế miệng, nhanh chân; ăn ít, chạy nhiều
Chỉ có ăn ít và vận động nhiều mới có thể giảm cân.
kiếm chế miệng, nhanh chân; ăn ít, chạy nhiều
Chỉ có ăn ít và vận động nhiều mới có thể giảm cân.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Bước chân mạnh mẽ tiến về phía trước như vượt qua vạn dặm đường.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Bước chân mạnh mẽ tiến về phía trước như vượt qua vạn dặm đường.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
kiếm chế miệng, nhanh chân; ăn ít, chạy nhiều
kiếm chế miệng, nhanh chân; ăn ít, chạy nhiều
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.