- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ban quản lý; hội quản lý
Ban quản lý đang họp.
ban quản lý; hội quản lý
Ban quản lý chịu trách nhiệm quản lý khu dân cư này.
ban quản lý; hội quản lý
Ban quản lý đang họp.
ban quản lý; hội quản lý
Ban quản lý chịu trách nhiệm quản lý khu dân cư này.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
ban quản lý; hội quản lý
ban quản lý; hội quản lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.