- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
thợ ống nước; thợ lắp đặt hệ thống nước
Anh ấy là một thợ sửa ống nước.
công nhân lắp đặt ống
thợ ống nước; thợ lắp đặt hệ thống nước
Anh ấy là một thợ sửa ống nước.
công nhân lắp đặt ống
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
thợ ống nước; thợ lắp đặt hệ thống nước
thợ ống nước; thợ lắp đặt hệ thống nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.