- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
Chính phủ đang kiểm soát nền kinh tế.
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
Chính phủ đang kiểm soát nền kinh tế.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.