- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
đèn huỳnh quang; đèn neon
Căn phòng này cần đèn huỳnh quang.
đèn huỳnh quang; đèn neon
Căn phòng này cần đèn huỳnh quang.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
đèn huỳnh quang; đèn neon
đèn huỳnh quang; đèn neon
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.