- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
trạm quản lý; đơn vị quản lý
Trạm quản lý này chịu trách nhiệm bảo trì công viên.
trạm quản lý; đơn vị quản lý
Trạm quản lý này chịu trách nhiệm bảo trì công viên.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
trạm quản lý; đơn vị quản lý
trạm quản lý; đơn vị quản lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.