- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
quản lý thay; đại quản
Thành phố này do anh ấy quản lý.
quản lý; có quyền tài phán
Vụ án này do tòa án quản hạt.
quản lý thay; đại quản
Thành phố này do anh ấy quản lý.
quản lý; có quyền tài phán
Vụ án này do tòa án quản hạt.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
quản lý thay; đại quản
quản lý thay; đại quản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.