- 竹trúc(tre, trúc)
- 前tiền(phía trước)
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
sáng lấp lánh; lóng lánh
Anh ấy dùng mũi tên bắn trúng hồng tâm.
mũi tên; tên
sáng lấp lánh; lóng lánh
Anh ấy dùng mũi tên bắn trúng hồng tâm.
mũi tên; tên
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
sáng lấp lánh; lóng lánh
sáng lấp lánh; lóng lánh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.