- 竹trúc(cây tre)
- 扁thiên(dẹt, tấm bảng nhỏ)
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
mục lục; bài viết
Xin hãy xem mục lục của cuốn sách này.
mục lục; bài viết
Xin hãy xem mục lục của cuốn sách này.
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
mục lục; bài viết
mục lục; bài viết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.