- 竹trúc(cây tre)
- 扁thiên(dẹt, tấm bảng nhỏ)
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
chương; đoạn (của tác phẩm); (bóng) chương (trong lịch sử)
chương; đoạn (của tác phẩm); (bóng) chương (trong lịch sử)
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
chương; đoạn (của tác phẩm); (bóng) chương (trong lịch sử)
chương; đoạn (của tác phẩm); (bóng) chương (trong lịch sử)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.