- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
khoẻ lửa hồ nói; thổi phồng chuyện quỷ quái để kích động nổi loạn [thành ngữ]
cuồng nổi lên ngàn nẻo; báo hiệu có âm mưu [thành ngữ]
khoẻ lửa hồ nói; thổi phồng chuyện quỷ quái để kích động nổi loạn [thành ngữ]
cuồng nổi lên ngàn nẻo; báo hiệu có âm mưu [thành ngữ]
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
khoẻ lửa hồ nói; thổi phồng chuyện quỷ quái để kích động nổi loạn [thành ngữ]
khoẻ lửa hồ nói; thổi phồng chuyện quỷ quái để kích động nổi loạn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.