- 羊dương(con dê (phần trên, biểu nghĩa đồ che))
- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
vải bạt; vải che phủ
Vải bạt có thể dùng để che mưa.
vải bạt; vải che phủ
Vải bạt có thể dùng để che mưa.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
vải bạt; vải che phủ
vải bạt; vải che phủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.