- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống lưỡi; ống cam
Kèn lưỡi gà là một loại nhạc cụ.
ống lưỡi; ống cam
Kèn lưỡi gà là một loại nhạc cụ.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống lưỡi; ống cam
ống lưỡi; ống cam
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.