- 冂quynh(khung bao ngoài)
- 卄nhập(hai mươi (nhiều thẻ tre))
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
bản đăng ký; bản in; tấm ván in
Xin hãy đưa cuốn sổ cho tôi.
sổ cái; sổ đăng ký đất đai
Cuốn sổ này ghi lại tất cả thông tin đất đai.
sổ kế toán; sổ sách
bản đăng ký; bản in; tấm ván in
Xin hãy đưa cuốn sổ cho tôi.
sổ cái; sổ đăng ký đất đai
Cuốn sổ này ghi lại tất cả thông tin đất đai.
sổ kế toán; sổ sách
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
bản đăng ký; bản in; tấm ván in
bản đăng ký; bản in; tấm ván in
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cuốn sổ sách này là mới.
sổ sách; sổ ghi chép
Cuốn sổ cái này ghi lại tất cả các giao dịch.
Cuốn sổ sách này là mới.
sổ sách; sổ ghi chép
Cuốn sổ cái này ghi lại tất cả các giao dịch.