- 米mễ(hạt gạo (tượng hình))
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Mitchell (George Mitchell, 1933-, chính trị gia đảng Dân chủ Mỹ, nhà ngoại giao)
中美国政治家和外交官Měiguó zhèngzhìjiā hé wàijiāoguān
Michelle là một chính trị gia người Mỹ.
huyện Du Trung, thành phố Lan Châu, tỉnh Cam Túc
Michel là bạn của tôi.
Mitchell (George Mitchell, 1933-, chính trị gia đảng Dân chủ Mỹ, nhà ngoại giao)
中美国政治家和外交官Měiguó zhèngzhìjiā hé wàijiāoguān
Michelle là một chính trị gia người Mỹ.
huyện Du Trung, thành phố Lan Châu, tỉnh Cam Túc
Michel là bạn của tôi.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.
Mitchell (George Mitchell, 1933-, chính trị gia đảng Dân chủ Mỹ, nhà ngoại giao)
Mitchell (George Mitchell, 1933-, chính trị gia đảng Dân chủ Mỹ, nhà ngoại giao)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.