- 米mễ(hạt gạo (tượng hình))
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
hạt cơm tổ chức; mô hạt; tổ chức grana
Tổ chức hạt là một loại cấu trúc vi mô của vật liệu kim loại.
hạt cơm tổ chức; mô hạt; tổ chức grana
Tổ chức hạt là một loại cấu trúc vi mô của vật liệu kim loại.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
hạt cơm tổ chức; mô hạt; tổ chức grana
hạt cơm tổ chức; mô hạt; tổ chức grana
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.