- 米mễ(hạt gạo (tượng hình))
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
túi gạo; nguồn cung cấp gạo (bóng)
Túi gạo là một kho dự trữ quan trọng của quốc gia.
túi gạo; nguồn cung cấp gạo (bóng)
Túi gạo là một kho dự trữ quan trọng của quốc gia.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
túi gạo; nguồn cung cấp gạo (bóng)
túi gạo; nguồn cung cấp gạo (bóng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.