- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 分phân(chia nhỏ, tách ra)
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
phấn nén; bánh phấn
Cô ấy dùng phấn bánh để dặm lại lớp trang điểm.
phấn nén; phấn bột nén
phấn nén; bánh phấn
Cô ấy dùng phấn bánh để dặm lại lớp trang điểm.
phấn nén; phấn bột nén
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
phấn nén; bánh phấn
phấn nén; bánh phấn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.