- 米mễ(gạo, hạt gạo)
- 且thư(thêm vào, chồng chất)
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
vết thương do súng; vết đạn
Bữa ăn đạm bạc tuy đơn giản nhưng rất tốt cho sức khỏe.
vết thương do súng; vết đạn
Bữa ăn đạm bạc tuy đơn giản nhưng rất tốt cho sức khỏe.
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
vết thương do súng; vết đạn
vết thương do súng; vết đạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.