- 米mễ(gạo, hạt gạo)
- 且thư(thêm vào, chồng chất)
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
thô lỗ thiếu văn hóa; bỗng bĩnh [thành ngữ]
Anh ấy nói chuyện thô lỗ.
thô lỗ thiếu văn hóa; bỗng bĩnh [thành ngữ]
Anh ấy nói chuyện thô lỗ.
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
thô lỗ thiếu văn hóa; bỗng bĩnh [thành ngữ]
thô lỗ thiếu văn hóa; bỗng bĩnh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.