- 米mễ(gạo, ngũ cốc)
- 共cộng(cùng nhau)
Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
phòng tiêu chuẩn (phòng khách sạn có hai giường đơn)
hố phân; ao nhỏ
Cái hố phân này rất hôi.
phòng tiêu chuẩn (phòng khách sạn có hai giường đơn)
hố phân; ao nhỏ
Cái hố phân này rất hôi.
Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
phòng tiêu chuẩn (phòng khách sạn có hai giường đơn)
phòng tiêu chuẩn (phòng khách sạn có hai giường đơn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.