- 米mễ(gạo, ngũ cốc)
- 共cộng(cùng nhau)
Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
(văn) vệ sinh; dọn dẹp
(văn) vệ sinh; dọn dẹp
Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
(văn) vệ sinh; dọn dẹp
(văn) vệ sinh; dọn dẹp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.