- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
tinh binh; quân tinh nhuệ
Họ là một đội quân tinh nhuệ.
tinh binh; quân tinh nhuệ
Họ là một đội quân tinh nhuệ.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
tinh binh; quân tinh nhuệ
tinh binh; quân tinh nhuệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.