- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
tay chèo; người chèo thuyền
tay chèo; người chèo thuyền
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
tay chèo; người chèo thuyền
tay chèo; người chèo thuyền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.