- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
tinh tàn nhân mạng; chết vì kiệt sức [thành ngữ]
Anh ấy lo lắng mình sẽ chết vì xuất tinh quá độ.
tinh tàn nhân mạng; chết vì kiệt sức [thành ngữ]
Anh ấy lo lắng mình sẽ chết vì xuất tinh quá độ.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
tinh tàn nhân mạng; chết vì kiệt sức [thành ngữ]
tinh tàn nhân mạng; chết vì kiệt sức [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.