- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
xuất sắc; đặc sắc; hấp dẫn
中很好看;很吸引人;很出色hěn hǎo kàn; hěn xī yǐn rén; hěn chū sè
Bộ phim này rất hay.
tuyệt vời; kỳ diệu
中很好看、很有意思的样子hěn hǎokàn、hěn yǒu yìsi de yàngzi
phi thường; xuất chúng
xuất sắc; đặc sắc; hấp dẫn
中很好看;很吸引人;很出色hěn hǎo kàn; hěn xī yǐn rén; hěn chū sè
Bộ phim này rất hay.
tuyệt vời; kỳ diệu
中很好看、很有意思的样子hěn hǎokàn、hěn yǒu yìsi de yàngzi
phi thường; xuất chúng
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
xuất sắc; đặc sắc; hấp dẫn
xuất sắc; đặc sắc; hấp dẫn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.