- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
liên tục tìm cách cải thiện; không ngừng hoàn thiện [thành ngữ]
Chúng ta nên không ngừng cải thiện.
liên tục tìm cách cải thiện; không ngừng hoàn thiện [thành ngữ]
Chúng ta nên không ngừng cải thiện.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
liên tục tìm cách cải thiện; không ngừng hoàn thiện [thành ngữ]
liên tục tìm cách cải thiện; không ngừng hoàn thiện [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.